Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của diddle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was diddling with the buttons on his shirt.
/dˈɪdlɪŋ/
diddling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của diddle.
He was diddling with the buttons on his shirt.