Nghĩa tiếng Việt
- Người kháng cự đến cùng.danh từEN-VI Dict
- Người bảo thủ đến cùng; kẻ hết sức ngoan cố; kẻ cực kỳ phản động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was a die-hard and never changed his mind.
-
That die-hard refused every new idea.