Nghĩa tiếng Việt
- Sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch.danh từEN-VI Dict
- Sự bất đồng; mối bất hoà, mối phân tranh; sự cãi nhau.danh từEN-VI Dict
- Sự chênh lệch về giá cả (hối phiếu... trong những thời gian khác nhau).danh từEN-VI Dict
- Dấu phân biệt đặc trưng (các giống... ).danh từEN-VI Dict
- Hiệu, sai phân.danh từEN-VI Dict
- Phân biệt, phân hơn kém.động từEN-VI Dict
- Tính hiệu số, tính sai phân.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There is a big difference between these two.
-
We need to settle our difference quickly.
-
There was a small difference in price.
-
That stripe is a family difference.
-
What is the difference of sets here?