TanroDictionary

differential

/ˌdɪfəˈrɛn(t)ʃəl/

Anh
0

differential là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khác nhau, phân biệt, chênh lệch; Vi phân; Vi sai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khác nhau, phân biệt, chênh lệch.tính từEN-VI Dict
  2. Vi phân.tính từEN-VI Dict
  3. Vi sai.tính từEN-VI Dict
  4. Truyền động vi saidanh từEN-VI Dict
  5. Sự chênh lệch về lương (giữa hai ngành công nghiệp hoặc giữa hai loại công nhân cùng ngành).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They paid differential duties on the imported goods.

  2. She studied a complex differential equation today.

  3. The car uses a differential gear for turning.

  4. Calculate the differential of volume for this shape.

  5. The mechanic checked the differential in the car.