Nghĩa tiếng Việt
- Sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go; điều cản trở, điều trở ngại.danh từEN-VI Dict
- Sự túng bấn; cảnh khó khăn.danh từEN-VI Dict
- Sự làm khó dễ; sự phản đối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She managed to overcome a difficulty during the race.
-
Their difficulti grew after the lost job.
-
The proposal met strong difficulti from neighbors.
-
to overcome a difficulty
vượt qua khó khăn; vượt qua trở ngại