TanroDictionary

difficulty

/ˈdɪfɪkəlti/

Anh
0

difficulty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go; điều cản trở, điều trở ngại; Sự túng bấn; cảnh khó khăn; Sự làm khó dễ; sự phản đối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go; điều cản trở, điều trở ngại.danh từEN-VI Dict
  2. Sự túng bấn; cảnh khó khăn.danh từEN-VI Dict
  3. Sự làm khó dễ; sự phản đối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She managed to overcome a difficulty during the race.

  2. Their difficulti grew after the lost job.

  3. The proposal met strong difficulti from neighbors.

  4. to overcome a difficulty

    vượt qua khó khăn; vượt qua trở ngại