Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu tự tin.danh từEN-VI Dict
- Sự quá khiêm tốn; sự rụt rè, sự nhút nhát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His diffidence kept him from speaking.
-
Her diffidence made the room quiet.
/ˈdɪfɪdəns/
diffidence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thiếu tự tin; Sự quá khiêm tốn; sự rụt rè, sự nhút nhát.
His diffidence kept him from speaking.
Her diffidence made the room quiet.