Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhiễu xạ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The prism caused a beautiful diffraction of light.
-
diffraction of light
sự nhiễu xạ ánh sáng
-
electron diffraction
sự nhiễu xạ electron
-
crystal diffraction
sự nhiễu xạ qua tinh thể
-
X-ray diffraction
sự nhiễu xạ qua tia X