TanroDictionary

diffused

/dɪfjˈuːzd/

Anh
0

diffused là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của diffuse; Lan rộng; truyền bá; phổ biến; Lộn xộn; rối rắm; tản mạn; thiếu chặt chẽ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của diffuseđộng từEN-VI Dict
  2. Lan rộng; truyền bá; phổ biến.tính từEN-VI Dict
  3. Lộn xộn; rối rắm; tản mạn; thiếu chặt chẽ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She diffused the warm smell through the room.

  2. The idea became diffused in the school.

  3. His diffused notes were hard to follow.