TanroDictionary

diffusion

/dɪˈfjuːʒn/

Anh
0

diffusion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự truyền tin; sự truyền bá; sự phổ biến; Sự khuếch tán (ánh sáng); Sự rườm rà, sự dài dòng (văn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự truyền tin; sự truyền bá; sự phổ biến.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khuếch tán (ánh sáng).danh từEN-VI Dict
  3. Sự rườm rà, sự dài dòng (văn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The diffusion of ideas happened quickly online.

  2. Light diffusion made the room soft and bright.

  3. The essay lost power because of diffusion.