Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của digestđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He digested the meal before bed.
/daɪdʒˈɛstɪd/
digested là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của digest.
He digested the meal before bed.