TanroDictionary

digester

/ˈdʒɛstɜː/

Anh
0

digester là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phân loại, người phân hạng; người tóm tắt có hệ thống; Người tiêu hoá; Vật giúp cho sự tiêu hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phân loại, người phân hạng; người tóm tắt có hệ thống.danh từEN-VI Dict
  2. Người tiêu hoá.danh từEN-VI Dict
  3. Vật giúp cho sự tiêu hoá.danh từEN-VI Dict
  4. Máy ninh, nồi (nấu canh, ninh... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He worked as a digester of long reports.

  2. He is a very slow digester of food.

  3. Peppermint is a good digester after meals.

  4. The digester heated the soup slowly.

  5. to be a bad digester

    người ăn lâu tiêu