TanroDictionary

digger

/ˈdɪɡə(r)/

Anh
0

digger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dụng cụ đào lỗ; người đào, người bới, người xới, người cuốc; Người đào vàng ((cũng) gold); Máy đào, bộ phận đào, bộ phận xới (của máy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ đào lỗ; người đào, người bới, người xới, người cuốc.danh từEN-VI Dict
  2. Người đào vàng ((cũng) gold).danh từEN-VI Dict
  3. Máy đào, bộ phận đào, bộ phận xới (của máy).danh từEN-VI Dict
  4. Người Uc.danh từEN-VI Dict
  5. Người mỹ da đỏ chuyên ăn rễ cây.danh từEN-VI Dict
  6. Ong đào lỗ ((cũng) digger-wasp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a digger to clear the garden.

  2. The old digger searched for gold in the hills.

  3. A digger moved the dirt beside the road.

  4. The digger shared a funny story about the outback.

  5. The digger lived close to the river.