TanroDictionary

dight

/ˈdɑɪt/

Anh
0

dight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trang điểm, trang sức, mặc (quần áo đẹp) cho; Chuẩn bị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trang điểm, trang sức, mặc (quần áo đẹp) cho.động từEN-VI Dict
  2. Chuẩn bị.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was dight with diamonds for the royal ball.

  2. She dight herself for the party.

  3. to be dight with (in) diamond

    trang sức bằng kim cương