TanroDictionary

digitation

/dɪdʒɪˈteɪʃən/

Anh
0

digitation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phân ngón.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phân ngón.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Digitation in the animal's paw looked unusual.