Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của digitize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is digitizing family photos for storage.
/ˈdɪdʒəˌtaɪzɪŋ/
digitizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của digitize.
She is digitizing family photos for storage.