Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dignifyđộng từEN-VI Dict
- Đáng, xứng, xứng đáng.tính từEN-VI Dict
- Có giá trị, có phẩm cách, đáng tôn quý.tính từEN-VI Dict
- Đường hoàng; trang nghiêm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He dignified the room with calm speech.
-
Her work was dignified and respected.
-
She gave the simple gift a dignified look.
-
He walked away in a dignified silence.