TanroDictionary

dignify

/ˈdɪɡnɪfaɪ/

Anh
0

dignify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho xứng, làm cho xứng đáng; Làm cho có vẻ đường hoàng; làm cho có vẻ trang nghiêm; Tôn, tôn lên, đề cao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho xứng, làm cho xứng đáng.động từEN-VI Dict
  2. Làm cho có vẻ đường hoàng; làm cho có vẻ trang nghiêm.động từEN-VI Dict
  3. Tôn, tôn lên, đề cao.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They dignify the data carefully.

  2. He learned to dignify the tool.