TanroDictionary

dignitary

/ˈdɪɡnɪtəri/

Anh
0

dignitary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người quyền cao, chức trọng; Chức sắc (nhà thờ); trùm họ (họ đạo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người quyền cao, chức trọng.danh từEN-VI Dict
  2. Chức sắc (nhà thờ); trùm họ (họ đạo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A dignitary visited the school today.

  2. The dignitary greeted everyone after the ceremony.