TanroDictionary

dignity

/ˈdɪɡnəti/

Anh
0

dignity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chân giá trị; Phẩm giá, phẩm cách; lòng tự trọng; Chức tước cao, chức vị cao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chân giá trị.danh từEN-VI Dict
  2. Phẩm giá, phẩm cách; lòng tự trọng.danh từEN-VI Dict
  3. Chức tước cao, chức vị cao.danh từEN-VI Dict
  4. Thái độ chững chạc, thái độ đường hoàng; vẻ nghiêm trang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Every person has an inherent sense of dignity.

  2. We must always respect human dignity in society.

  3. He kept the dignity on the desk.

  4. The dignity was important at work.

  5. the dignity of labour

    chân giá trị của lao động