Nghĩa tiếng Việt
- Sự lạc đề, sự ra ngoài đề (nói, viết).danh từEN-VI Dict
- Sự lạc đường.danh từEN-VI Dict
- Độ thiên sai, khoảng cách mặt trời (của các hành tinh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His story had a long digression about school.
-
The walker took a digression and got lost.
-
The planet's digression was measured carefully.