Nghĩa tiếng Việt
- Giãn được, nở được, mở rộng ra được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The opening is dilatable with gentle pressure.
/ˈdɑɪˌleɪtəbəl/
dilatable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giãn được, nở được, mở rộng ra được.
The opening is dilatable with gentle pressure.