Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dilateđộng từEN-VI Dict
- Dược giãn ra; được nở ra.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her eyes dilated in the dark.
-
The dilated pupils showed the light was dim.
/ˈdɑɪˌleɪtəd/
dilated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dilate; Dược giãn ra; được nở ra.
Her eyes dilated in the dark.
The dilated pupils showed the light was dim.