TanroDictionary

dilating

/ˈdɑɪˌleɪtin/

Anh
0

dilating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dilate; Làm giãn nở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dilate.động từEN-VI Dict
  2. Làm giãn nở.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor is dilating the pupil now.

  2. The dilating lens lets in more light.