Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dilate.động từEN-VI Dict
- Làm giãn nở.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor is dilating the pupil now.
-
The dilating lens lets in more light.
/ˈdɑɪˌleɪtin/
dilating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dilate; Làm giãn nở.
The doctor is dilating the pupil now.
The dilating lens lets in more light.