TanroDictionary

dilation

/daɪˈleɪʃn/

Anh
0

dilation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giãn, sự nở; Chỗ giãn, chỗ nở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giãn, sự nở.danh từEN-VI Dict
  2. Chỗ giãn, chỗ nở.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lens changed size with smooth dilation.

  2. There is a small dilation in the wall.