Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của diluteđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She diluted the paint with a little water.
/daɪˈluːt/
diluted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dilute.
She diluted the paint with a little water.