TanroDictionary

dim

/dɪm/

Anh
0

dim là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mờ, lờ mờ, tối mờ mờ, không rõ ràng; nhìn không rõ; Nghe không rõ; đục (tiếng); Không rõ rệt, mập mờ, lờ mờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mờ, lờ mờ, tối mờ mờ, không rõ ràng; nhìn không rõ.tính từEN-VI Dict
  2. Nghe không rõ; đục (tiếng).tính từEN-VI Dict
  3. Không rõ rệt, mập mờ, lờ mờ.tính từEN-VI Dict
  4. Xỉn, không tươi, không sáng (màu sắc, kim loại... ).tính từEN-VI Dict
  5. Làm mờ, làm tối mờ mờ.động từEN-VI Dict
  6. Làm nghe không rõ, làm đục (tiếng).động từEN-VI Dict
  7. Làm lu mờ (danh tiếng của ai... ).động từEN-VI Dict
  8. Làm thành mập mờ, làm cho không rõ rệt, làm thành mơ hồ.động từEN-VI Dict
  9. Làm xỉn (màu sắc, kim loại... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room was lit by a dim light.

  2. I could hear a dim sound from outside.

  3. He has a dim recollection of that day.

  4. The light was dim in the hall.

  5. Please dim the lights before we start.