Nghĩa tiếng Việt
- Nhị trùng.tính từEN-VI Dict
- Sinh học) đối xứng hai bên; hai phần.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The molecule was dimeric in its simple form.
-
Dimeric chromosomes are symmetrical on both sides.
-
dimeric chromosome
thể nhiễm sắc đối xứng hai bên