TanroDictionary

dimple

/ˈdɪmpl/

Anh
0

dimple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lúm đồng tiền trên má; Chỗ trũng (trên mặt đất); Làm gợn lăn tăn (trên mặt nước).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lúm đồng tiền trên má.danh từEN-VI Dict
  2. Chỗ trũng (trên mặt đất).danh từEN-VI Dict
  3. Làm gợn lăn tăn (trên mặt nước).danh từEN-VI Dict
  4. Làm lộ lúm đồng tiền (trên má, khi cười).động từEN-VI Dict
  5. Làm gợn lăn tăn (mặt nước khi gió... ).động từEN-VI Dict
  6. Lộ lúm đồng tiền (má).động từEN-VI Dict
  7. Gợn sóng lăn tăn (mặt nước).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small dimple appeared when she smiled.

  2. There was a dimple in the soft ground.

  3. Wind made a dimple on the water.

  4. Her smile dimples her cheeks.

  5. The breeze dimpled the pond surface.