Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dimple.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to dimpling the issue.
/dˈɪmplɪŋ/
dimpling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dimple.
She tried to dimpling the issue.