Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dingđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His car dinged the door in the parking lot.
/dɪŋd/
dinged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ding.
His car dinged the door in the parking lot.