Nghĩa tiếng Việt
- Giống chó đingo (sống hoang dại hay nửa thuần hoá ở Uc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A dingo ran across the open field.
/ˈdɪŋɡəʊ/
dingo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống chó đingo (sống hoang dại hay nửa thuần hoá ở Uc).
A dingo ran across the open field.