Nghĩa tiếng Việt
- (phiên âm tiếng Việt: Điốt) Loại linh kiện bán dẫn chỉ cho phép dòng điện đi qua nó theo một chiều mà không theo chiều ngược lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A diode helps current move in one direction.
/ˈdaɪəʊd/
diode là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (phiên âm tiếng Việt: Điốt) Loại linh kiện bán dẫn chỉ cho phép dòng điện đi qua nó theo một chiều mà không theo chiều ngược lại.
A diode helps current move in one direction.