Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ huy, chi phối; chỉ dẫn, hướng dẫn.tính từEN-VI Dict
- Chỉ thị, lời hướng dẫn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The directive explained the new rules clearly.
-
The teacher gave a simple directive.
/dəˈrektɪv/
directive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỉ huy, chi phối; chỉ dẫn, hướng dẫn; Chỉ thị, lời hướng dẫn.
The directive explained the new rules clearly.
The teacher gave a simple directive.