Nghĩa tiếng Việt
- Bãi bỏ, thủ tiêu; làm cho không có giá trị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The court issued a diriment order against the rule.
-
diriment impediment
sự trở ngại làm cho cuộc hôn nhân không có giá trị
/ˈdɪrəmənt/
diriment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bãi bỏ, thủ tiêu; làm cho không có giá trị.
The court issued a diriment order against the rule.
diriment impediment
sự trở ngại làm cho cuộc hôn nhân không có giá trị