Nghĩa tiếng Việt
- khuyết tật; sự mất khả năngdanh từEN-VI Dict
- Sự bất tài, sự bất lực.danh từEN-VI Dict
- Sự ốm yếu tàn tật.danh từEN-VI Dict
- Sự không đủ tư cách (trước pháp luật).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The word disability is used in English.
-
The disability was useful in class.