TanroDictionary

disabled

/dɪsˈeɪbld/

Anh
0

disabled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của disable; Người tàn tật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của disableđộng từEN-VI Dict
  2. Người tàn tật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old phone was disabled after the fall.

  2. The disabled used the ramp at the entrance.