Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho bất lực, sự làm cho không đủ năng lực.danh từEN-VI Dict
- Sự làm tàn tật, sự làm què quặt; sự làm mất khả năng hoạt động; sự phá hỏng (tàu, súng... ); (quân sự) sự loại ra khỏi vòng chiến đấu.danh từEN-VI Dict
- Sự làm cho không đủ tư cách; sự tuyên bố không đủ tư cách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Illness brought disablement and long rest.
-
The fall caused disablement of his leg.
-
The rule led to his disablement from the team.