TanroDictionary

disablement

/dɪsˈeɪblmənt/

Anh
0

disablement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm cho bất lực, sự làm cho không đủ năng lực; Sự làm tàn tật, sự làm què quặt; sự làm mất khả năng hoạt động; sự phá hỏng (tàu, súng... ); (quân sự) sự loại ra khỏi vòng chiến đấu; Sự làm cho không đủ tư cách; sự tuyên bố không đủ tư cách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm cho bất lực, sự làm cho không đủ năng lực.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm tàn tật, sự làm què quặt; sự làm mất khả năng hoạt động; sự phá hỏng (tàu, súng... ); (quân sự) sự loại ra khỏi vòng chiến đấu.danh từEN-VI Dict
  3. Sự làm cho không đủ tư cách; sự tuyên bố không đủ tư cách.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Illness brought disablement and long rest.

  2. The fall caused disablement of his leg.

  3. The rule led to his disablement from the team.