Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disable.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We can disabling the result quickly.
/dˌɪsˈeɪblɪŋ/
disabling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disable.
We can disabling the result quickly.