TanroDictionary

disaster

/dɪˈzɑːstə(r)/

Anh
0

disaster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tai hoạ, thảm hoạ, tai ách; Điều bất hạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tai hoạ, thảm hoạ, tai ách.danh từEN-VI Dict
  2. Điều bất hạnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The heavy rain caused a terrible disaster.

  2. Losing the keys was a small disaster.

  3. to court (invite) disaster

    chuốc lấy tai hoạ