Nghĩa tiếng Việt
- Sự khó chịu, điều khó chịu.danh từEN-VI Dict
- Sự bất tiện, điều bất tiện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The broken chair was a real discommoditi.
-
The early bus stop was a discommoditi.
/ˌdɪskəˈmɑːtədi/
discommodity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khó chịu, điều khó chịu; Sự bất tiện, điều bất tiện.
The broken chair was a real discommoditi.
The early bus stop was a discommoditi.