Nghĩa tiếng Việt
- Làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm xáo động.động từEN-VI Dict
- Làm lo lắng, làm lo ngại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The strange question discomposed him at once.
-
The bad review discomposed her for hours.
/ˌdɪskəmˈpəʊz/
discompose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm xáo động; Làm lo lắng, làm lo ngại.
The strange question discomposed him at once.
The bad review discomposed her for hours.