TanroDictionary

discourse

/ˈdɪskɔːs/

Anh
0

discourse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài thuyết trình, bài diễn thuyết; bài nghị luận, bài luận văn; bài giảng đạo; Việc tranh luận hay truyền thông bằng lời nói hay chữ viết; Cuộc nói chuyện, cuộc đàm luận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài thuyết trình, bài diễn thuyết; bài nghị luận, bài luận văn; bài giảng đạo.danh từEN-VI Dict
  2. Việc tranh luận hay truyền thông bằng lời nói hay chữ viết.danh từEN-VI Dict
  3. Cuộc nói chuyện, cuộc đàm luận.danh từEN-VI Dict
  4. Thuyết trình về; nghị luận về (một vấn đề gì).động từEN-VI Dict
  5. Nói chuyện, chuyện trò, đàm luận.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her discourse on water lasted ten minutes.

  2. Their discourse was polite and useful.

  3. We had a long discourse about the project.

  4. She will discourse on local history today.

  5. We discourse for hours after dinner.