TanroDictionary

discovery

/dɪˈskʌvəri/

Anh
0

discovery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra; Điều khám phá ra, điều tìm ra, điều phát hiện ra; phát minh; Sự để lộ ra (bí mật... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra.danh từEN-VI Dict
  2. Điều khám phá ra, điều tìm ra, điều phát hiện ra; phát minh.danh từEN-VI Dict
  3. Sự để lộ ra (bí mật... ).danh từEN-VI Dict
  4. Nút mở, nút gỡ (trong một vở kịch... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The discovery changed how we saw the town.

  2. Her discovery helped the team save time.

  3. The discovery of the secret shocked him.

  4. The final discovery solved the mystery.