TanroDictionary

discreet

/dɪˈskriːt/

Anh
0

discreet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thận trọng, dè dặt; kín đáo (trong cách ăn nói); Biết suy xét, khôn ngoan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thận trọng, dè dặt; kín đáo (trong cách ăn nói).tính từEN-VI Dict
  2. Biết suy xét, khôn ngoan.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Be discreet when you discuss the surprise.

  2. She made a discreet choice and stayed quiet.