Nghĩa tiếng Việt
- Thận trọng, dè dặt; kín đáo (trong cách ăn nói).tính từEN-VI Dict
- Biết suy xét, khôn ngoan.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Be discreet when you discuss the surprise.
-
She made a discreet choice and stayed quiet.