Nghĩa tiếng Việt
- Sự khác nhau, sự không nhất quán, sự không thống nhất, sự trái ngược nhau (của một câu chuyện... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The records show a discrepancy in the totals.
/dɪsˈkrepənsi/
discrepancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khác nhau, sự không nhất quán, sự không thống nhất, sự trái ngược nhau (của một câu chuyện... ).
The records show a discrepancy in the totals.