TanroDictionary

discrimination

/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/

Anh
0

discrimination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phân biệt, sự nhận rõ điều khác nhau, sự tách bạch ra; Sự biết phân biệt, sự sáng suốt, óc phán đoán, óc suy xét; Sự đối xử phân biệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phân biệt, sự nhận rõ điều khác nhau, sự tách bạch ra.danh từEN-VI Dict
  2. Sự biết phân biệt, sự sáng suốt, óc phán đoán, óc suy xét.danh từEN-VI Dict
  3. Sự đối xử phân biệt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company values discrimination in hiring.

  2. Her discrimination helped her choose wisely.

  3. We must fight against all forms of discrimination.

  4. He sought to end racial separation laws and other discrimination against African-Americans in the United States

    Ông tìm cách chấm dứt các đạo luật phân biệt chủng tộc và những phân biệt đối xử khác đối với người Mỹ da đen.