TanroDictionary

disculpate

/[ˈdɪskʌlpeɪt]/

Anh
0

disculpate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gỡ tội cho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gỡ tội cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lawyer tried to disculpate the young driver.