/[ˈdɪskʌlpeɪt]/
disculpate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gỡ tội cho.
The lawyer tried to disculpate the young driver.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm