TanroDictionary

discursive

/dɪsˈkɜːsɪv/

Anh
0

discursive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lan man, không có mạch lạc; Biện luận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lan man, không có mạch lạc.tính từEN-VI Dict
  2. Biện luận.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His discursive answer wandered off topic.

  2. The essay was discursive but still clear.