TanroDictionary

dished

/ˈdɪʃt/

Anh
0

dished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dish; Lõm lòng đĩa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của dishđộng từEN-VI Dict
  2. Lõm lòng đĩa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She dished the soup into small bowls.

  2. The dished plate held the sauce well.