TanroDictionary

disk

/dɪsk/

Anh
0

disk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đĩa, vật hình đĩa, bộ phận hình đĩa; hình tròn, hình đĩa tròn; Đĩa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đĩa, vật hình đĩa, bộ phận hình đĩa.danh từEN-VI Dict
  2. hình tròn, hình đĩa tròn.danh từEN-VI Dict
  3. Đĩa.danh từEN-VI Dict
  4. Đĩa hát.danh từEN-VI Dict
  5. Đĩa từ, bao gồm đĩa mềm và đĩa cứng.danh từEN-VI Dict
  6. Đĩa CD-ROM, đĩa nhạc hoặc thiết bị đĩa lưu động khác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He placed the cup on a small disk.

  2. The moon looked like a bright disk.

  3. The disk appeared in the report.

  4. She found an old disk in the drawer.

  5. Save the file to the disk before closing.